mống cụt

Học thuật
Thân thiện
mống cụt

Một quả mống cụt chín màu tím nằm trên chiếc đĩa trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mống cụt: Một cách gọi khác của từ "mống", chỉ một phần của cầu vồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên trời xuất hiện một mống cụt rất đẹp. (Trên trời xuất hiện một mống rất đẹp.)
    • Sau cơn mưa, đôi khi ta thấy mống cụt. (Sau cơn mưa, đôi khi ta thấy mống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mống cụt" thường được dùng trong văn nói hoặc một số phương ngữ, biến thể của từ "mống".
    • ngoại tôi hay dùng từ "mống cụt" thay cho "cầu vồng". ( ngoại tôi hay dùng từ "mống" thay cho "cầu vồng".)
Biến thể từ gần giống
  • Mống (danh từ): Từ gốc, có nghĩa tương đương, chỉ cầu vồng.
    • Mống đỏ, mống vàng, mống xanh... (Chỉ các màu sắc của cầu vồng.)
  • Cầu vồng (danh từ): Từ phổ biến hơn, cùng chỉ hiện tượng quang học này.
Từ đồng nghĩa
  • Cầu vồng: Vòng cung nhiều màu sắc xuất hiện trên bầu trời do khúc xạ phản xạ ánh sáng trong các giọt nước.
  • Vồng: Một từ khác cùng chỉ hiện tượng này, thường dùng trong thơ ca.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "mống cụt" ít được sử dụng trong văn viết chuẩn mực hiện đại. Từ phổ biến chuẩn xác nhất để chỉ hiện tượng này "cầu vồng".
  • "Mống" đơn thuần có thể xuất hiện trong các cụm từ cố định hoặc thơ ca.
mống cụt

Một quả mống cụt chín màu tím nằm trên chiếc đĩa trắng.

  1. Nh. Mống.